convex polygon

Học thuật
Thân thiện
convex polygon

A convex polygon is drawn on the whiteboard in geometry class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đa giác lồi: Một hình đa giác (hình nhiều cạnh) trong đó mọi đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ bên trong đa giác đều nằm hoàn toàn bên trong đa giác đó. Một cách kiểm tra khác tất cả các góc trong của đa giác đều nhỏ hơn 180 độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A square and a regular hexagon are both examples of a convex polygon. (Hình vuông hình lục giác đều đều những dụ về đa giác lồi.)
    • In geometry class, we learned how to calculate the sum of interior angles of any convex polygon. (Trong lớp hình học, chúng tôi đã học cách tính tổng các góc trong của bất kỳ đa giác lồi nào.)
    • The property of being a convex polygon makes certain calculations, like finding the area, more straightforward. (Tính chất một đa giác lồi khiến một số phép tính, như tìm diện tích, trở nên đơn giản hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "strictly convex polygon": đa giác lồi thực sự. Đây một đa giác lồi không bất kỳ góc trong nào bằng 180 độ (tức là không cạnh nào "lõm vào").
    • A triangle is always a strictly convex polygon. (Tam giác luôn một đa giác lồi thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Convex (adj): lồi. Dùng để mô tả hình dạng hoặc bề mặt cong ra ngoài.
    • A convex lens is thicker in the middle than at the edges. (Thấu kính lồi dày hơngiữa so vớicác mép.)
  • Polygon (n): đa giác. Hình phẳng được tạo bởi một chuỗi các đoạn thẳng khép kín.
    • A pentagon is a polygon with five sides. (Hình ngũ giác một đa giác năm cạnh.)
  • Concave polygon (n): đa giác lõm. Đa giác ít nhất một góc trong lớn hơn 180 độ hoặc ít nhất một đoạn thẳng nối hai điểm bên trong đa giác lại cắt một cạnh của .
    • A star shape is often a concave polygon. (Hình ngôi sao thường một đa giác lõm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lồi (trong ngữ cảnh hình học).
  • Không từ đồng nghĩa chính xác khác cho cụm danh từ này trong tiếng Việt. Các cách diễn đạt gần nghĩa có thể "hình đa giác dạng lồi" hoặc "đa giác không lõm".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

convex polygon

A convex polygon is drawn on the whiteboard in geometry class.

Noun
  1. đa giác lồi

Từ trái nghĩa